TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заде́лать

thể hoàn thành
zadélatʹ[zɐˈdʲeɫətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заде́лать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заде́лать nghĩa là bịt kín.

Nghĩa của заде́лать

Thể hoàn thành của заде́лывать.

Động từ

  1. Bịt kín; phủ kín.

Cặp thể của заде́лать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ заде́лать

NgôiTương lai
язаде́лаю
тызаде́лаешь
он / она́ / оно́заде́лает
мызаде́лаем
вызаде́лаете
они́заде́лают

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)заде́лал
Giống cái (она́)заде́лала
Giống trung (оно́)заде́лало
Số nhiều (они́)заде́лали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)заде́лай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)заде́лайте

Câu hỏi thường gặp

заделать nghĩa là gì?

заделать (động từ) nghĩa là bịt kín.

заделать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заде́лать (phiên âm Latinh zadélatʹ, IPA [zɐˈdʲeɫətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.