за́дник
giống đựcbất động vật
zádnik[ˈzadʲnʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên за́дник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́дник nghĩa là phần sau chiếc giày.
Nghĩa của за́дник
Danh từ
- у обуви Phần sau chiếc giày.
- театр.hậu cảnh, phông sau
Biến cách của за́дник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́дник | за́дники |
| Sinh cách кого? чего? | за́дника | за́дников |
| Tặng cách кому? чему? | за́днику | за́дникам |
| Đối cách кого? что? | за́дник | за́дники |
| Công cụ cách кем? чем? | за́дником | за́дниками |
| Giới cách о ком? о чём? | за́днике | за́дниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của за́дник
Câu hỏi thường gặp
задник nghĩa là gì?
задник (danh từ) nghĩa là phần sau chiếc giày.
задник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́дник (phiên âm Latinh zádnik, IPA [ˈzadʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.