TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

задёрнуться

thể hoàn thành
zadjórnutʹsja giọng máy của trình duyệt

задёрнуться nghĩa là được kéo kín, che kín.

Nghĩa của задёрнуться

Nghĩa lấy theo mục задёргиваться.

Động từ

  1. Được kéo kín, che kín, phủ kín.

Câu hỏi thường gặp

задёрнуться nghĩa là gì?

задёрнуться (động từ) nghĩa là được kéo kín, che kín.

задёрнуться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là задёрнуться (phiên âm Latinh zadjórnutʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.