TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зае́зженный

zajézžennyj[zɐˈjeʐːɨn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зае́зженный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зае́зженный nghĩa là kiệt sức, kiệt lực.

Nghĩa của зае́зженный

Tính từ

  1. изнурённый Kiệt sức, kiệt lực; (nghĩa bóng) (банальный) nhàm, nhàm tai.

Biến cách của зае́зженный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзае́зженныйзае́зженноезае́зженнаязае́зженные
Sinh cáchзае́зженногозае́зженногозае́зженнойзае́зженных
Tặng cáchзае́зженномузае́зженномузае́зженнойзае́зженным
Đối cáchзае́зженный / зае́зженногозае́зженноезае́зженнуюзае́зженные / зае́зженных
Công cụ cáchзае́зженнымзае́зженнымзае́зженнойзае́зженными
Giới cáchзае́зженномзае́зженномзае́зженнойзае́зженных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của зае́зженный

Câu hỏi thường gặp

заезженный nghĩa là gì?

заезженный (tính từ) nghĩa là kiệt sức, kiệt lực.

заезженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зае́зженный (phiên âm Latinh zajézžennyj, IPA [zɐˈjeʐːɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.