зае́зженный
Dấu sắc trên зае́зженный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зае́зженный nghĩa là kiệt sức, kiệt lực.
Nghĩa của зае́зженный
Tính từ
- изнурённый Kiệt sức, kiệt lực; (nghĩa bóng) (банальный) nhàm, nhàm tai.
Biến cách của зае́зженный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зае́зженный | зае́зженное | зае́зженная | зае́зженные |
| Sinh cách | зае́зженного | зае́зженного | зае́зженной | зае́зженных |
| Tặng cách | зае́зженному | зае́зженному | зае́зженной | зае́зженным |
| Đối cách | зае́зженный / зае́зженного | зае́зженное | зае́зженную | зае́зженные / зае́зженных |
| Công cụ cách | зае́зженным | зае́зженным | зае́зженной | зае́зженными |
| Giới cách | зае́зженном | зае́зженном | зае́зженной | зае́зженных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của зае́зженный
Câu hỏi thường gặp
заезженный nghĩa là gì?
заезженный (tính từ) nghĩa là kiệt sức, kiệt lực.
заезженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зае́зженный (phiên âm Latinh zajézžennyj, IPA [zɐˈjeʐːɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.