TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заи́мствование

giống trungbất động vật
zaímstvovanije[zɐˈimstvəvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заи́мствование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заи́мствование nghĩa là vay mượn, mượn.

Nghĩa của заи́мствование

Danh từ

  1. действие [sự] vay mượn, mượn.
  2. ngôn ngữ học слово Từ vay mượn, từ du nhập.

Biến cách của заи́мствование (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?заи́мствованиезаи́мствования
Sinh cách кого? чего?заи́мствованиязаи́мствований
Tặng cách кому? чему?заи́мствованиюзаи́мствованиям
Đối cách кого? что?заи́мствованиезаи́мствования
Công cụ cách кем? чем?заи́мствованиемзаи́мствованиями
Giới cách о ком? о чём?заи́мствованиизаи́мствованиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của заи́мствование

Câu hỏi thường gặp

заимствование nghĩa là gì?

заимствование (danh từ) nghĩa là vay mượn, mượn.

заимствование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заи́мствование (phiên âm Latinh zaímstvovanije, IPA [zɐˈimstvəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.