заи́мствование
Dấu sắc trên заи́мствование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заи́мствование nghĩa là vay mượn, mượn.
Nghĩa của заи́мствование
Danh từ
- действие [sự] vay mượn, mượn.
- ngôn ngữ học слово Từ vay mượn, từ du nhập.
Biến cách của заи́мствование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заи́мствование | заи́мствования |
| Sinh cách кого? чего? | заи́мствования | заи́мствований |
| Tặng cách кому? чему? | заи́мствованию | заи́мствованиям |
| Đối cách кого? что? | заи́мствование | заи́мствования |
| Công cụ cách кем? чем? | заи́мствованием | заи́мствованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | заи́мствовании | заи́мствованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của заи́мствование
Câu hỏi thường gặp
заимствование nghĩa là gì?
заимствование (danh từ) nghĩa là vay mượn, mượn.
заимствование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заи́мствование (phiên âm Latinh zaímstvovanije, IPA [zɐˈimstvəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.