TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

закабалиться

thể hoàn thành
zakabalitʹsja giọng máy của trình duyệt

закабалиться nghĩa là bị nô dịch, trở thành nô lệ.

Nghĩa của закабалиться

Nghĩa lấy theo mục закабаляться.

Động từ

  1. Bị nô dịch, trở thành nô lệ.

Câu hỏi thường gặp

закабалиться nghĩa là gì?

закабалиться (động từ) nghĩa là bị nô dịch, trở thành nô lệ.

закабалиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là закабалиться (phiên âm Latinh zakabalitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.