зака́нчивать
Dấu sắc trên зака́нчивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зака́нчивать nghĩa là làm xong, hoàn thành.
Nghĩa của зака́нчивать
Động từ
- Làm xong, hoàn thành, kết thúc, kết liễu. + đối cách
- аю рабо́туtôi làm sắp xong (tôi đang kết thúc) công việc
- зако́нчить рабо́туlàm xong việc, hoàn thành công việc
- зака́нчивать выступле́ниеkết thúc lời phát biểu
- зако́нчить строи́тельствоxây dựng xong, hoàn thành việc xây dựng
Cặp thể của зака́нчивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ зака́нчивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | зака́нчиваю |
| ты | зака́нчиваешь |
| он / она́ / оно́ | зака́нчивает |
| мы | зака́нчиваем |
| вы | зака́нчиваете |
| они́ | зака́нчивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + заканчивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | зака́нчивал |
| Giống cái (она́) | зака́нчивала |
| Giống trung (оно́) | зака́нчивало |
| Số nhiều (они́) | зака́нчивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | зака́нчивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | зака́нчивайте |
Câu ví dụ với зака́нчивать
- Заканчивай работу. Hãy hoàn thành công việc của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5659840
- Заканчивайте работу. Hãy hoàn thành công việc của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5659841
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
заканчивать nghĩa là gì?
заканчивать (động từ) nghĩa là làm xong, hoàn thành.
заканчивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зака́нчивать (phiên âm Latinh zakánčivatʹ, IPA [zɐˈkanʲt͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.