TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

закалённый

zakaljónnyj[zəkɐˈlʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

закалённый nghĩa là đã được tôi luyện, được rèn luyện.

Nghĩa của закалённый

Tính từ

  1. Đã được tôi luyện, được rèn luyện.
    • закалённый революционе́рngười cách mạng [đã] được tôi luyện

Biến cách của закалённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзакалённыйзакалённоезакалённаязакалённые
Sinh cáchзакалённогозакалённогозакалённойзакалённых
Tặng cáchзакалённомузакалённомузакалённойзакалённым
Đối cáchзакалённый / закалённогозакалённоезакалённуюзакалённые / закалённых
Công cụ cáchзакалённымзакалённымзакалённойзакалёнными
Giới cáchзакалённомзакалённомзакалённойзакалённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của закалённый

So sánh hơn(по)закалённее

Họ từ của закалённый

Câu hỏi thường gặp

закалённый nghĩa là gì?

закалённый (tính từ) nghĩa là đã được tôi luyện, được rèn luyện.

закалённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là закалённый (phiên âm Latinh zakaljónnyj, IPA [zəkɐˈlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.