закалённый
zakaljónnyj[zəkɐˈlʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
закалённый nghĩa là đã được tôi luyện, được rèn luyện.
Nghĩa của закалённый
Tính từ
- Đã được tôi luyện, được rèn luyện.
- закалённый революционе́рngười cách mạng [đã] được tôi luyện
Biến cách của закалённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | закалённый | закалённое | закалённая | закалённые |
| Sinh cách | закалённого | закалённого | закалённой | закалённых |
| Tặng cách | закалённому | закалённому | закалённой | закалённым |
| Đối cách | закалённый / закалённого | закалённое | закалённую | закалённые / закалённых |
| Công cụ cách | закалённым | закалённым | закалённой | закалёнными |
| Giới cách | закалённом | закалённом | закалённой | закалённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của закалённый
| So sánh hơn | (по)закалённее |
Họ từ của закалённый
Câu hỏi thường gặp
закалённый nghĩa là gì?
закалённый (tính từ) nghĩa là đã được tôi luyện, được rèn luyện.
закалённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закалённый (phiên âm Latinh zakaljónnyj, IPA [zəkɐˈlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.