TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зака́рмливать

thể chưa hoàn thành
zakármlivatʹ[zɐˈkarmlʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зака́рмливать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зака́рмливать nghĩa là cho ăn no quá.

Nghĩa của зака́рмливать

Động từ

  1. Cho ăn no quá.

Cặp thể của зака́рмливать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ зака́рмливать

NgôiHiện tại
язака́рмливаю
тызака́рмливаешь
он / она́ / оно́зака́рмливает
мызака́рмливаем
вызака́рмливаете
они́зака́рмливают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + закармливать.

Quá khứ

Giống đực (он)зака́рмливал
Giống cái (она́)зака́рмливала
Giống trung (оно́)зака́рмливало
Số nhiều (они́)зака́рмливали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)зака́рмливай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)зака́рмливайте

Câu hỏi thường gặp

закармливать nghĩa là gì?

закармливать (động từ) nghĩa là cho ăn no quá.

закармливать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зака́рмливать (phiên âm Latinh zakármlivatʹ, IPA [zɐˈkarmlʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.