TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

закваситься

thể hoàn thành
zakvasitʹsja giọng máy của trình duyệt

закваситься nghĩa là chua ra, lên men.

Nghĩa của закваситься

Nghĩa lấy theo mục заквашиваться.

Động từ

  1. Chua ra, lên men.

Câu hỏi thường gặp

закваситься nghĩa là gì?

закваситься (động từ) nghĩa là chua ra, lên men.

закваситься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là закваситься (phiên âm Latinh zakvasitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.