TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

закиснуть

thể hoàn thành
zakisnutʹ giọng máy của trình duyệt

закиснуть nghĩa là chua ra, trở lên chua.

Nghĩa của закиснуть

Nghĩa lấy theo mục закисать.

Động từ

  1. Chua ra, trở lên chua.

Câu hỏi thường gặp

закиснуть nghĩa là gì?

закиснуть (động từ) nghĩa là chua ra, trở lên chua.

закиснуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là закиснуть (phiên âm Latinh zakisnutʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.