закла́дывать
Dấu sắc trên закла́дывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
закла́дывать nghĩa là cầm đồ.
Nghĩa của закла́дывать
Động từ
- Cầm đồ.
Chia động từ закла́дывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | закла́дываю |
| ты | закла́дываешь |
| он / она́ / оно́ | закла́дывает |
| мы | закла́дываем |
| вы | закла́дываете |
| они́ | закла́дывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + закладывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | закла́дывал |
| Giống cái (она́) | закла́дывала |
| Giống trung (оно́) | закла́дывало |
| Số nhiều (они́) | закла́дывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | закла́дывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | закла́дывайте |
Họ từ của закла́дывать
Câu hỏi thường gặp
закладывать nghĩa là gì?
закладывать (động từ) nghĩa là cầm đồ.
закладывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закла́дывать (phiên âm Latinh zakládyvatʹ, IPA [zɐˈkɫadɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.