заклёпывать
thể chưa hoàn thành
zakljópyvatʹ
giọng máy của trình duyệt
заклёпывать nghĩa là ghép bằng đinh tán, ghép đinh tán.
Nghĩa của заклёпывать
Động từ
- Ghép bằng đinh tán, ghép đinh tán, tán ri-vê, tán đinh.
Cặp thể của заклёпывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Câu hỏi thường gặp
заклёпывать nghĩa là gì?
заклёпывать (động từ) nghĩa là ghép bằng đinh tán, ghép đinh tán.
заклёпывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заклёпывать (phiên âm Latinh zakljópyvatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.