TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

закомпостировать

thể hoàn thành
zakompostirovatʹ giọng máy của trình duyệt

закомпостировать nghĩa là bấm vé.

Nghĩa của закомпостировать

Nghĩa lấy theo mục компостировать.

Động từ

  1. Bấm vé; (при пересадке) đóng dấu vào vé, đóng dấu chuyển tàu.

Câu hỏi thường gặp

закомпостировать nghĩa là gì?

закомпостировать (động từ) nghĩa là bấm vé.

закомпостировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là закомпостировать (phiên âm Latinh zakompostirovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.