законспектировать
thể hoàn thành
zakonspektirovatʹ
giọng máy của trình duyệt
законспектировать nghĩa là ghi tóm tắt, làm toát yếu.
Nghĩa của законспектировать
Nghĩa lấy theo mục конспектировать.
Động từ
- Ghi tóm tắt, làm toát yếu, lược ghi, tóm tắt, trích yếu.
Câu hỏi thường gặp
законспектировать nghĩa là gì?
законспектировать (động từ) nghĩa là ghi tóm tắt, làm toát yếu.
законспектировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là законспектировать (phiên âm Latinh zakonspektirovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.