TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

закра́сться

thể hoàn thành
zakrástʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên закра́сться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

закра́сться nghĩa là lẻn vào, lọt vào.

Nghĩa của закра́сться

Thể hoàn thành của закрадываться.

Động từ

  1. Lẻn vào, lọt vào, thấm vào; (nghĩa bóng) thoáng hiện.

Cặp thể của закра́сться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ закра́сться

NgôiTương lai
язакраду́сь
тызакрадёшься
он / она́ / оно́закрадётся
мызакрадёмся
вызакрадётесь
они́закраду́тся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)закра́лся
Giống cái (она́)закра́лась
Giống trung (оно́)закра́лось
Số nhiều (они́)закра́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)закради́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)закради́тесь

Câu hỏi thường gặp

закрасться nghĩa là gì?

закрасться (động từ) nghĩa là lẻn vào, lọt vào.

закрасться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là закра́сться (phiên âm Latinh zakrástʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.