закры́тие
Dấu sắc trên закры́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
закры́тие nghĩa là sự đóng, đóng lại, bế mạc, kết thúc.
Nghĩa của закры́тие
Danh từ
- Sự đóng, đóng lại.
- вре́мя закры́тия магази́наgiờ đóng cửa hàng
- окончание [sự] bế mạc, kết thúc.
- закрытие театра́льного сезо́на[sự] kết thúc mùa sân khấu
- закрытие вы́ставки[buổi] bế mạc cuộc triển lãm
Biến cách của закры́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | закры́тие | закры́тия |
| Sinh cách кого? чего? | закры́тия | закры́тий |
| Tặng cách кому? чему? | закры́тию | закры́тиям |
| Đối cách кого? что? | закры́тие | закры́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | закры́тием | закры́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | закры́тии | закры́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của закры́тие
Câu hỏi thường gặp
закрытие nghĩa là gì?
закрытие (danh từ) nghĩa là sự đóng, đóng lại, bế mạc, kết thúc.
закрытие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закры́тие (phiên âm Latinh zakrýtije, IPA [zɐˈkrɨtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.