закры́тый
Dấu sắc trên закры́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
закры́тый nghĩa là đóng.
Nghĩa của закры́тый
Tính từ
- Đóng.
Biến cách của закры́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | закры́тый | закры́тое | закры́тая | закры́тые |
| Sinh cách | закры́того | закры́того | закры́той | закры́тых |
| Tặng cách | закры́тому | закры́тому | закры́той | закры́тым |
| Đối cách | закры́тый / закры́того | закры́тое | закры́тую | закры́тые / закры́тых |
| Công cụ cách | закры́тым | закры́тым | закры́той | закры́тыми |
| Giới cách | закры́том | закры́том | закры́той | закры́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của закры́тый
Câu ví dụ với закры́тый
- Ты проверил, что дверь закрыта? Bạn đã kiểm tra lại xem cửa đã khóa không chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1387832
- Эта дверь закрыта изнутри. Cửa này bị khóa bên trong rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1602040
- Ворота закрыты круглый год. Cái cổng bị đóng cả năm trời nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12409459
- Держи дверь закрытой. Đóng cửa đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #672207
- Держите дверь закрытой. Đóng cửa đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5491057
- Магазин уже закрыт. Cửa hàng đó đã đóng cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5879988
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
закрытый nghĩa là gì?
закрытый (tính từ) nghĩa là đóng.
закрытый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закры́тый (phiên âm Latinh zakrýtyj, IPA [zɐˈkrɨtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.