TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

закры́тый

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zakrýtyj[zɐˈkrɨtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên закры́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

закры́тый nghĩa là đóng.

Nghĩa của закры́тый

Tính từ

  1. Đóng.

Biến cách của закры́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзакры́тыйзакры́тоезакры́таязакры́тые
Sinh cáchзакры́тогозакры́тогозакры́тойзакры́тых
Tặng cáchзакры́томузакры́томузакры́тойзакры́тым
Đối cáchзакры́тый / закры́тогозакры́тоезакры́туюзакры́тые / закры́тых
Công cụ cáchзакры́тымзакры́тымзакры́тойзакры́тыми
Giới cáchзакры́томзакры́томзакры́тойзакры́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của закры́тый

Câu ví dụ với закры́тый

  • Ты проверил, что дверь закрыта? Bạn đã kiểm tra lại xem cửa đã khóa không chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1387832
  • Эта дверь закрыта изнутри. Cửa này bị khóa bên trong rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1602040
  • Ворота закрыты круглый год. Cái cổng bị đóng cả năm trời nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12409459
  • Держи дверь закрытой. Đóng cửa đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #672207
  • Держите дверь закрытой. Đóng cửa đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5491057
  • Магазин уже закрыт. Cửa hàng đó đã đóng cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5879988

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

закрытый nghĩa là gì?

закрытый (tính từ) nghĩa là đóng.

закрытый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là закры́тый (phiên âm Latinh zakrýtyj, IPA [zɐˈkrɨtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.