зам
giống đựcđộng vật
zam[zam]
giọng máy của trình duyệt
зам nghĩa là người thay, người thay thế, phó.
Nghĩa của зам
Nghĩa lấy theo mục заместитель.
Danh từ
- Người thay, người thay thế.
- [người] phó.
Biến cách của зам (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́м | за́мы |
| Sinh cách кого? чего? | за́ма | за́мов |
| Tặng cách кому? чему? | за́му | за́мам |
| Đối cách кого? что? | за́ма | за́мов |
| Công cụ cách кем? чем? | за́мом | за́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | за́ме | за́мах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
зам nghĩa là gì?
зам (danh từ) nghĩa là người thay, người thay thế, phó.
зам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зам (phiên âm Latinh zam, IPA [zam]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.