TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зам

giống đựcđộng vật
zam[zam] giọng máy của trình duyệt

зам nghĩa là người thay, người thay thế, phó.

Nghĩa của зам

Nghĩa lấy theo mục заместитель.

Danh từ

  1. Người thay, người thay thế.
  2. [người] phó.

Biến cách của зам (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?за́мза́мы
Sinh cách кого? чего?за́маза́мов
Tặng cách кому? чему?за́муза́мам
Đối cách кого? что?за́маза́мов
Công cụ cách кем? чем?за́момза́мами
Giới cách о ком? о чём?за́меза́мах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

зам nghĩa là gì?

зам (danh từ) nghĩa là người thay, người thay thế, phó.

зам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зам (phiên âm Latinh zam, IPA [zam]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.