залёживаться
залёживаться nghĩa là nằm lâu, nằm đọng, nằm rán, ngủ dậy trưa.
Nghĩa của залёживаться
Động từ
- о долго пролежать Nằm lâu, nằm đọng.
- в постели Nằm rán, ngủ dậy trưa.
- письмо́ залежа́лось на по́чтеbức thư nằm đọng lâu ở trạm bưu điện
- о товарах Nằm đọng, ứ đọng, bị ế.
- о продуктах [bị] để hỏng.
- э́тот това́р не належи́тсяmón hàng này sẽ không [bị] ế
Cặp thể của залёживаться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ залёживаться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | залёживаюсь |
| ты | залёживаешься |
| он / она́ / оно́ | залёживается |
| мы | залёживаемся |
| вы | залёживаетесь |
| они́ | залёживаются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + залёживаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | залёживался |
| Giống cái (она́) | залёживалась |
| Giống trung (оно́) | залёживалось |
| Số nhiều (они́) | залёживались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | залёживайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | залёживайтесь |
Họ từ của залёживаться
Câu hỏi thường gặp
залёживаться nghĩa là gì?
залёживаться (động từ) nghĩa là nằm lâu, nằm đọng, nằm rán, ngủ dậy trưa.
залёживаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là залёживаться (phiên âm Latinh zaljóživatʹsja, IPA [zɐˈlʲɵʐɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.