TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

замедля́ть

thể chưa hoàn thành
zamedljátʹ[zəmʲɪdˈlʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên замедля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

замедля́ть nghĩa là Làm chậm... [lại]; giảm tốc.

Nghĩa của замедля́ть

Động từ

  1. Làm chậm... [lại]; giảm tốc. + đối cách
    • замедля́ть ходđi chậm lại, chạy chậm lại, làm chậm bước tiến
  2. задерживать Trì hoãn kéo dài, làm chậm trễ. + đối cách
  3. с Т, + инф; запаздывать Chậm, muộn, dây dưa.
    • заме́длить с отве́томchậm trả lời, trả lời chậm
    • слу́чай не заме́длил предста́витьсяcơ hội đã đến ngay

Cặp thể của замедля́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ замедля́ть

NgôiHiện tại
язамедля́ю
тызамедля́ешь
он / она́ / оно́замедля́ет
мызамедля́ем
вызамедля́ете
они́замедля́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + замедлять.

Quá khứ

Giống đực (он)замедля́л
Giống cái (она́)замедля́ла
Giống trung (оно́)замедля́ло
Số nhiều (они́)замедля́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)замедля́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)замедля́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với замедля́ть

Trái nghĩa

Họ từ của замедля́ть

Câu hỏi thường gặp

замедлять nghĩa là gì?

замедлять (động từ) nghĩa là Làm chậm... [lại]; giảm tốc.

замедлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là замедля́ть (phiên âm Latinh zamedljátʹ, IPA [zəmʲɪdˈlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.