TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

замеривать

thể hoàn thành
zamerivatʹ giọng máy của trình duyệt

замеривать nghĩa là đo, đo lường.

Nghĩa của замеривать

Nghĩa lấy theo mục замерять.

Động từ

  1. Đo, đo lường.

Câu hỏi thường gặp

замеривать nghĩa là gì?

замеривать (động từ) nghĩa là đo, đo lường.

замеривать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là замеривать (phiên âm Latinh zamerivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.