TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заме́тка

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zamétka[zɐˈmʲetkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заме́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заме́тка nghĩa là dấu, dấu hiệu, vết, dấu vết.

Nghĩa của заме́тка

Danh từ

  1. знак Dấu, dấu hiệu.
  2. след Vết, dấu vết.
  3. запись [điều] ghi chú, ghi chép, bút ký.
    • путе́вые заме́ткиbút ký đi đường
  4. в газете Tin ngắn, bài [báo] ngắn.
    • взять что́-л. на заме́ткуghi nhớ cái gì

Biến cách của заме́тка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?заме́тказаме́тки
Sinh cách кого? чего?заме́ткизаме́ток
Tặng cách кому? чему?заме́ткезаме́ткам
Đối cách кого? что?заме́ткузаме́тки
Công cụ cách кем? чем?заме́ткойзаме́тками
Giới cách о ком? о чём?заме́ткезаме́тках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của заме́тка

Câu hỏi thường gặp

заметка nghĩa là gì?

заметка (danh từ) nghĩa là dấu, dấu hiệu, vết, dấu vết.

заметка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заме́тка (phiên âm Latinh zamétka, IPA [zɐˈmʲetkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.