заме́тка
Dấu sắc trên заме́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заме́тка nghĩa là dấu, dấu hiệu, vết, dấu vết.
Nghĩa của заме́тка
Danh từ
- знак Dấu, dấu hiệu.
- след Vết, dấu vết.
- запись [điều] ghi chú, ghi chép, bút ký.
- путе́вые заме́ткиbút ký đi đường
- в газете Tin ngắn, bài [báo] ngắn.
- взять что́-л. на заме́ткуghi nhớ cái gì
Biến cách của заме́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заме́тка | заме́тки |
| Sinh cách кого? чего? | заме́тки | заме́ток |
| Tặng cách кому? чему? | заме́тке | заме́ткам |
| Đối cách кого? что? | заме́тку | заме́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | заме́ткой | заме́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | заме́тке | заме́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của заме́тка
Câu hỏi thường gặp
заметка nghĩa là gì?
заметка (danh từ) nghĩa là dấu, dấu hiệu, vết, dấu vết.
заметка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заме́тка (phiên âm Latinh zamétka, IPA [zɐˈmʲetkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.