замеча́ние
Dấu sắc trên замеча́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
замеча́ние nghĩa là nhận xét, phê bình, khiển trách nhẹ.
Nghĩa của замеча́ние
Danh từ
- высказывание [lời, ý kiến] nhận xét.
- де́льное замеча́ние[lời] nhận xét xác đáng
- крити́ческое замеча́ниеlời phê bình
- выговор [lời] phê bình, khiển trách nhẹ.
- де́лать замеча́ние кому́-л.phê bình ai
Biến cách của замеча́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | замеча́ние | замеча́ния |
| Sinh cách кого? чего? | замеча́ния | замеча́ний |
| Tặng cách кому? чему? | замеча́нию | замеча́ниям |
| Đối cách кого? что? | замеча́ние | замеча́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | замеча́нием | замеча́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | замеча́нии | замеча́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của замеча́ние
Câu hỏi thường gặp
замечание nghĩa là gì?
замечание (danh từ) nghĩa là nhận xét, phê bình, khiển trách nhẹ.
замечание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là замеча́ние (phiên âm Latinh zamečánije, IPA [zəmʲɪˈt͡ɕænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.