TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заморга́ть

thể hoàn thành
zamorgátʹ[zəmɐrˈɡatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заморга́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заморга́ть nghĩa là bắt đầu chớp mắt.

Nghĩa của заморга́ть

Động từ

  1. Bắt đầu chớp mắt.

Cặp thể của заморга́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ заморга́ть

NgôiTương lai
язаморга́ю
тызаморга́ешь
он / она́ / оно́заморга́ет
мызаморга́ем
вызаморга́ете
они́заморга́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)заморга́л
Giống cái (она́)заморга́ла
Giống trung (оно́)заморга́ло
Số nhiều (они́)заморга́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)заморга́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)заморга́йте

Câu hỏi thường gặp

заморгать nghĩa là gì?

заморгать (động từ) nghĩa là bắt đầu chớp mắt.

заморгать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заморга́ть (phiên âm Latinh zamorgátʹ, IPA [zəmɐrˈɡatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.