за́мшевый
Dấu sắc trên за́мшевый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́мшевый nghĩa là da hươu, da nai.
Nghĩa của за́мшевый
Tính từ
- Thuộc về da mịn, da hươu, da nai; (из замши) [bằng] da mịn, da hươu, da nai.
Biến cách của за́мшевый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | за́мшевый | за́мшевое | за́мшевая | за́мшевые |
| Sinh cách | за́мшевого | за́мшевого | за́мшевой | за́мшевых |
| Tặng cách | за́мшевому | за́мшевому | за́мшевой | за́мшевым |
| Đối cách | за́мшевый / за́мшевого | за́мшевое | за́мшевую | за́мшевые / за́мшевых |
| Công cụ cách | за́мшевым | за́мшевым | за́мшевой | за́мшевыми |
| Giới cách | за́мшевом | за́мшевом | за́мшевой | за́мшевых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của за́мшевый
Câu hỏi thường gặp
замшевый nghĩa là gì?
замшевый (tính từ) nghĩa là da hươu, da nai.
замшевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́мшевый (phiên âm Latinh zámševyj, IPA [ˈzamʂɨvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.