TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

за́мшевый

zámševyj[ˈzamʂɨvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên за́мшевый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

за́мшевый nghĩa là da hươu, da nai.

Nghĩa của за́мшевый

Tính từ

  1. Thuộc về da mịn, da hươu, da nai; (из замши) [bằng] da mịn, da hươu, da nai.

Biến cách của за́мшевый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchза́мшевыйза́мшевоеза́мшеваяза́мшевые
Sinh cáchза́мшевогоза́мшевогоза́мшевойза́мшевых
Tặng cáchза́мшевомуза́мшевомуза́мшевойза́мшевым
Đối cáchза́мшевый / за́мшевогоза́мшевоеза́мшевуюза́мшевые / за́мшевых
Công cụ cáchза́мшевымза́мшевымза́мшевойза́мшевыми
Giới cáchза́мшевомза́мшевомза́мшевойза́мшевых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của за́мшевый

Câu hỏi thường gặp

замшевый nghĩa là gì?

замшевый (tính từ) nghĩa là da hươu, da nai.

замшевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là за́мшевый (phiên âm Latinh zámševyj, IPA [ˈzamʂɨvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.