зано́за
giống cáibất động vật
zanóza[zɐˈnozə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зано́за chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зано́за nghĩa là dằm.
Nghĩa của зано́за
Danh từ
- giống cái [cái] dằm.
Biến cách của зано́за (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зано́за | зано́зы |
| Sinh cách кого? чего? | зано́зы | зано́з |
| Tặng cách кому? чему? | зано́зе | зано́зам |
| Đối cách кого? что? | зано́зу | зано́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | зано́зой | зано́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | зано́зе | зано́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của зано́за
Câu hỏi thường gặp
заноза nghĩa là gì?
заноза (danh từ) nghĩa là dằm.
заноза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зано́за (phiên âm Latinh zanóza, IPA [zɐˈnozə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.