TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

западня́

giống cáibất động vật
zapadnjá[zəpɐdʲˈnʲa] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên западня́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

западня́ nghĩa là cái bẫy, cạm.

Nghĩa của западня́

Danh từ

  1. Cái bẫy, cạm; (nghĩa bóng) (cũng) cạm bẫy.
    • пойма́ть кого́-л. в западню́bẫy được con gì
    • попа́сть в западню́bị mắc bẫy; б) перен. — sa vào cạm bẫy, bị mắc lừa, bị mắc mưu

Biến cách của западня́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?западня́западни́
Sinh cách кого? чего?западни́западне́й
Tặng cách кому? чему?западне́западня́м
Đối cách кого? что?западню́западни́
Công cụ cách кем? чем?западнёйзападня́ми
Giới cách о ком? о чём?западне́западня́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với западня́

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

западня nghĩa là gì?

западня (danh từ) nghĩa là cái bẫy, cạm.

западня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là западня́ (phiên âm Latinh zapadnjá, IPA [zəpɐdʲˈnʲa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.