TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

запечатлева́ть

thể chưa hoàn thành
zapečatlevátʹ[zəpʲɪt͡ɕɪtlʲɪˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên запечатлева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

запечатлева́ть nghĩa là miêu tả, mô tả, giữ lại, ghi sâu.

Nghĩa của запечатлева́ть

Động từ

  1. воплощать Miêu tả, mô tả, tả. + đối cách
    • запечатле́ть собы́тие на карти́неmiêu tả sự kiện trên bức tranh
  2. сохранять Giữ lại, ghi sâu, in sâu, khắc sâu. + đối cách
    • запечатлева́ть что́-л. в памя́тиkhắc sâu cái gì vào tâm khảm, ghi lòng tạc dạ cái gì
  3. В Т; ознаменовывать Đánh dấu.

Cặp thể của запечатлева́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ запечатлева́ть

NgôiHiện tại
язапечатлева́ю
тызапечатлева́ешь
он / она́ / оно́запечатлева́ет
мызапечатлева́ем
вызапечатлева́ете
они́запечатлева́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + запечатлевать.

Quá khứ

Giống đực (он)запечатлева́л
Giống cái (она́)запечатлева́ла
Giống trung (оно́)запечатлева́ло
Số nhiều (они́)запечатлева́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)запечатлева́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)запечатлева́йте

Họ từ của запечатлева́ть

Câu hỏi thường gặp

запечатлевать nghĩa là gì?

запечатлевать (động từ) nghĩa là miêu tả, mô tả, giữ lại, ghi sâu.

запечатлевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là запечатлева́ть (phiên âm Latinh zapečatlevátʹ, IPA [zəpʲɪt͡ɕɪtlʲɪˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.