TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

запломбирова́ть

thể hoàn thành
zaplombirovátʹ[zəpɫəm⁽ʲ⁾bʲɪrɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên запломбирова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

запломбирова́ть nghĩa là kẹp chì, niêm chì, hàn.

Nghĩa của запломбирова́ть

Thể hoàn thành của пломбирова́ть.

Động từ

  1. Kẹp chì, niêm chì.
  2. Hàn [răng].

Cặp thể của запломбирова́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ запломбирова́ть

NgôiHiện tại
язапломбирую́
тызапломбируёшь
он / она́ / оно́запломбируёт
мызапломбируём
вызапломбируёте
они́запломбирую́т

Quá khứ

Giống đực (он)запломбирова́л
Giống cái (она́)запломбирова́ла
Giống trung (оно́)запломбирова́ло
Số nhiều (они́)запломбирова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)запломбиру́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)запломбиру́йте

Câu hỏi thường gặp

запломбировать nghĩa là gì?

запломбировать (động từ) nghĩa là kẹp chì, niêm chì, hàn.

запломбировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là запломбирова́ть (phiên âm Latinh zaplombirovátʹ, IPA [zəpɫəm⁽ʲ⁾bʲɪrɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.