TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пломбирова́ть

thể chưa hoàn thành
plombirovátʹ[pɫəm⁽ʲ⁾bʲɪrɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пломбирова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пломбирова́ть nghĩa là kẹp chì, niêm chì, hàn.

Nghĩa của пломбирова́ть

Động từ

  1. двери и т. п. Kẹp chì, niêm chì. + đối cách
  2. зубы Hàn [răng]. + đối cách

Cặp thể của пломбирова́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ пломбирова́ть

NgôiHiện tại
япломбирую́
тыпломбируёшь
он / она́ / оно́пломбируёт
мыпломбируём
выпломбируёте
они́пломбирую́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пломбировать.

Quá khứ

Giống đực (он)пломбирова́л
Giống cái (она́)пломбирова́ла
Giống trung (оно́)пломбирова́ло
Số nhiều (они́)пломбирова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пломбиру́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пломбиру́йте

Họ từ của пломбирова́ть

Câu hỏi thường gặp

пломбировать nghĩa là gì?

пломбировать (động từ) nghĩa là kẹp chì, niêm chì, hàn.

пломбировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пломбирова́ть (phiên âm Latinh plombirovátʹ, IPA [pɫəm⁽ʲ⁾bʲɪrɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.