TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

запляса́ть

thể hoàn thành
zapljasátʹ[zəplʲɪˈsatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên запляса́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

запляса́ть nghĩa là bắt đầu nhảy múa.

Nghĩa của запляса́ть

Động từ

  1. Bắt đầu nhảy múa.

Cặp thể của запляса́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ запляса́ть

NgôiTương lai
язапляшу́
тызапля́шешь
он / она́ / оно́запля́шет
мызапля́шем
вызапля́шете
они́запля́шут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)запляса́л
Giống cái (она́)запляса́ла
Giống trung (оно́)запляса́ло
Số nhiều (они́)запляса́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)запляши́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)запляши́те

Câu hỏi thường gặp

заплясать nghĩa là gì?

заплясать (động từ) nghĩa là bắt đầu nhảy múa.

заплясать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là запляса́ть (phiên âm Latinh zapljasátʹ, IPA [zəplʲɪˈsatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.