TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

запозда́лый

zapozdályj[zəpɐzˈdaɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên запозда́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

запозда́лый nghĩa là muộn màng, chậm trễ.

Nghĩa của запозда́лый

Tính từ

  1. Muộn màng, quá muộn, quá chậm, chậm trễ.
    • запозда́лая ме́раbiện pháp muộn màng (quá muộn, quá chậm, chậm trễ)

Biến cách của запозда́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзапозда́лыйзапозда́лоезапозда́лаязапозда́лые
Sinh cáchзапозда́логозапозда́логозапозда́лойзапозда́лых
Tặng cáchзапозда́ломузапозда́ломузапозда́лойзапозда́лым
Đối cáchзапозда́лый / запозда́логозапозда́лоезапозда́луюзапозда́лые / запозда́лых
Công cụ cáchзапозда́лымзапозда́лымзапозда́лойзапозда́лыми
Giới cáchзапозда́ломзапозда́ломзапозда́лойзапозда́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của запозда́лый

Câu hỏi thường gặp

запоздалый nghĩa là gì?

запоздалый (tính từ) nghĩa là muộn màng, chậm trễ.

запоздалый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là запозда́лый (phiên âm Latinh zapozdályj, IPA [zəpɐzˈdaɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.