TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

запре́т

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zaprét[zɐˈprʲet] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên запре́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

запре́т nghĩa là sự cấm, cấm chỉ.

Nghĩa của запре́т

Danh từ

  1. Sự cấm, cấm chỉ, ngăn cấm.
    • наложи́ть запре́т на что́-л., держа́ть что́-либо под запре́томcấm điều gì, ra lệnh cấm cái gì
    • нахо́диться, быть под запре́томbị cấm
    • снима́ть запре́тrút lệnh cấm

Biến cách của запре́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?запре́тзапре́ты
Sinh cách кого? чего?запре́тазапре́тов
Tặng cách кому? чему?запре́тузапре́там
Đối cách кого? что?запре́тзапре́ты
Công cụ cách кем? чем?запре́томзапре́тами
Giới cách о ком? о чём?запре́тезапре́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với запре́т

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

запрет nghĩa là gì?

запрет (danh từ) nghĩa là sự cấm, cấm chỉ.

запрет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là запре́т (phiên âm Latinh zaprét, IPA [zɐˈprʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.