запре́т
zaprét[zɐˈprʲet]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên запре́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запре́т nghĩa là sự cấm, cấm chỉ.
Nghĩa của запре́т
Danh từ
- Sự cấm, cấm chỉ, ngăn cấm.
- наложи́ть запре́т на что́-л., держа́ть что́-либо под запре́томcấm điều gì, ra lệnh cấm cái gì
- нахо́диться, быть под запре́томbị cấm
- снима́ть запре́тrút lệnh cấm
Biến cách của запре́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | запре́т | запре́ты |
| Sinh cách кого? чего? | запре́та | запре́тов |
| Tặng cách кому? чему? | запре́ту | запре́там |
| Đối cách кого? что? | запре́т | запре́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | запре́том | запре́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | запре́те | запре́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với запре́т
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
запрет nghĩa là gì?
запрет (danh từ) nghĩa là sự cấm, cấm chỉ.
запрет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запре́т (phiên âm Latinh zaprét, IPA [zɐˈprʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.