TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

запра́шивать

thể chưa hoàn thành
zaprášivatʹ[zɐˈpraʂɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên запра́шивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

запра́шивать nghĩa là hỏi, chất vấn, nói thách, nói tăng giá.

Nghĩa của запра́шивать

Động từ

  1. В о П; осведомляться Hỏi, chất vấn.
    • запра́шивать мне́ниеhỏi ý kiến
  2. высокую цену Nói thách, nói tăng giá. + đối cách
    • запроси́ть вче́тверо бо́льше, чем сто́ит вещьnói thách gấp bốn lần giá thực tế

Cặp thể của запра́шивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ запра́шивать

NgôiHiện tại
язапра́шиваю
тызапра́шиваешь
он / она́ / оно́запра́шивает
мызапра́шиваем
вызапра́шиваете
они́запра́шивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + запрашивать.

Quá khứ

Giống đực (он)запра́шивал
Giống cái (она́)запра́шивала
Giống trung (оно́)запра́шивало
Số nhiều (они́)запра́шивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)запра́шивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)запра́шивайте

Họ từ của запра́шивать

Câu hỏi thường gặp

запрашивать nghĩa là gì?

запрашивать (động từ) nghĩa là hỏi, chất vấn, nói thách, nói tăng giá.

запрашивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là запра́шивать (phiên âm Latinh zaprášivatʹ, IPA [zɐˈpraʂɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.