запра́шивать
Dấu sắc trên запра́шивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запра́шивать nghĩa là hỏi, chất vấn, nói thách, nói tăng giá.
Nghĩa của запра́шивать
Động từ
- В о П; осведомляться Hỏi, chất vấn.
- запра́шивать мне́ниеhỏi ý kiến
- высокую цену Nói thách, nói tăng giá. + đối cách
- запроси́ть вче́тверо бо́льше, чем сто́ит вещьnói thách gấp bốn lần giá thực tế
Cặp thể của запра́шивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ запра́шивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | запра́шиваю |
| ты | запра́шиваешь |
| он / она́ / оно́ | запра́шивает |
| мы | запра́шиваем |
| вы | запра́шиваете |
| они́ | запра́шивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + запрашивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | запра́шивал |
| Giống cái (она́) | запра́шивала |
| Giống trung (оно́) | запра́шивало |
| Số nhiều (они́) | запра́шивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | запра́шивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | запра́шивайте |
Họ từ của запра́шивать
Câu hỏi thường gặp
запрашивать nghĩa là gì?
запрашивать (động từ) nghĩa là hỏi, chất vấn, nói thách, nói tăng giá.
запрашивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запра́шивать (phiên âm Latinh zaprášivatʹ, IPA [zɐˈpraʂɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.