TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зарази́тельный

zarazítelʹnyj[zərɐˈzʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зарази́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зарази́тельный nghĩa là truyền nhiễm, làm lây.

Nghĩa của зарази́тельный

Tính từ

  1. заразный Truyền nhiễm, làm lây, hay lây.
  2. nghĩa bóng Dễ lây, dễ lan rộng.
    • зарази́тельный смехcái cười dễ lây (dễ lôi cuốn người khác)

Biến cách của зарази́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзарази́тельныйзарази́тельноезарази́тельнаязарази́тельные
Sinh cáchзарази́тельногозарази́тельногозарази́тельнойзарази́тельных
Tặng cáchзарази́тельномузарази́тельномузарази́тельнойзарази́тельным
Đối cáchзарази́тельный / зарази́тельногозарази́тельноезарази́тельнуюзарази́тельные / зарази́тельных
Công cụ cáchзарази́тельнымзарази́тельнымзарази́тельнойзарази́тельными
Giới cáchзарази́тельномзарази́тельномзарази́тельнойзарази́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của зарази́тельный

So sánh hơn(по)зарази́тельнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зарази́тельный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với зарази́тельный

  • Смех заразителен. Tiếng cười thường lan toả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1591392

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

заразительный nghĩa là gì?

заразительный (tính từ) nghĩa là truyền nhiễm, làm lây.

заразительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зарази́тельный (phiên âm Latinh zarazítelʹnyj, IPA [zərɐˈzʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.