зарази́тельный
Dấu sắc trên зарази́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зарази́тельный nghĩa là truyền nhiễm, làm lây.
Nghĩa của зарази́тельный
Tính từ
- заразный Truyền nhiễm, làm lây, hay lây.
- nghĩa bóng Dễ lây, dễ lan rộng.
- зарази́тельный смехcái cười dễ lây (dễ lôi cuốn người khác)
Biến cách của зарази́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зарази́тельный | зарази́тельное | зарази́тельная | зарази́тельные |
| Sinh cách | зарази́тельного | зарази́тельного | зарази́тельной | зарази́тельных |
| Tặng cách | зарази́тельному | зарази́тельному | зарази́тельной | зарази́тельным |
| Đối cách | зарази́тельный / зарази́тельного | зарази́тельное | зарази́тельную | зарази́тельные / зарази́тельных |
| Công cụ cách | зарази́тельным | зарази́тельным | зарази́тельной | зарази́тельными |
| Giới cách | зарази́тельном | зарази́тельном | зарази́тельной | зарази́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của зарази́тельный
| So sánh hơn | (по)зарази́тельнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зарази́тельный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với зарази́тельный
- Смех заразителен. Tiếng cười thường lan toả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1591392
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
заразительный nghĩa là gì?
заразительный (tính từ) nghĩa là truyền nhiễm, làm lây.
заразительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зарази́тельный (phiên âm Latinh zarazítelʹnyj, IPA [zərɐˈzʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.