TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зара́зный

giống đựcđộng vật
zaráznyj[zɐˈraznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зара́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зара́зный nghĩa là truyền nhiễm, hay lây.

Nghĩa của зара́зный

Tính từ

  1. Truyền nhiễm, hay lây, lây.
    • зара́зная боле́зньbệnh truyền nhiễm (hay lây)
    • зара́зный большо́йngười bệnh truyền nhiễm, bệnh nhân lây

Biến cách của зара́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзара́зныйзара́зноезара́знаязара́зные
Sinh cáchзара́зногозара́зногозара́знойзара́зных
Tặng cáchзара́зномузара́зномузара́знойзара́зным
Đối cáchзара́зный / зара́зногозара́зноезара́знуюзара́зные / зара́зных
Công cụ cáchзара́знымзара́знымзара́знойзара́зными
Giới cáchзара́зномзара́зномзара́знойзара́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của зара́зный

So sánh hơn(по)зара́знее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зара́зный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

заразный nghĩa là gì?

заразный (tính từ) nghĩa là truyền nhiễm, hay lây.

заразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зара́зный (phiên âm Latinh zaráznyj, IPA [zɐˈraznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.