TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зарифмовать

thể chưa hoàn thành
zarifmovatʹ giọng máy của trình duyệt

зарифмовать nghĩa là đặt vần, tìm vần.

Nghĩa của зарифмовать

Nghĩa lấy theo mục рифмовать.

Động từ

  1. Đặt vần, tìm vần, gieo vần, tìm vận.

Câu hỏi thường gặp

зарифмовать nghĩa là gì?

зарифмовать (động từ) nghĩa là đặt vần, tìm vần.

зарифмовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зарифмовать (phiên âm Latinh zarifmovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.