зарни́ца
giống cáibất động vật
zarníca[zɐrˈnʲit͡sə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зарни́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зарни́ца nghĩa là chớp, chớp nguồn.
Nghĩa của зарни́ца
Danh từ
- Chớp, chớp nguồn, chớp đông, chớp bể.
Biến cách của зарни́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зарни́ца | зарни́цы |
| Sinh cách кого? чего? | зарни́цы | зарни́ц |
| Tặng cách кому? чему? | зарни́це | зарни́цам |
| Đối cách кого? что? | зарни́цу | зарни́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | зарни́цей | зарни́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | зарни́це | зарни́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của зарни́ца
Câu hỏi thường gặp
зарница nghĩa là gì?
зарница (danh từ) nghĩa là chớp, chớp nguồn.
зарница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зарни́ца (phiên âm Latinh zarníca, IPA [zɐrˈnʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.