TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заровнять

thể hoàn thành
zarovnjatʹ giọng máy của trình duyệt

заровнять nghĩa là san, san bằng.

Nghĩa của заровнять

Nghĩa lấy theo mục заравнивать.

Động từ

  1. San, san bằng, sang phẳng.

Câu hỏi thường gặp

заровнять nghĩa là gì?

заровнять (động từ) nghĩa là san, san bằng.

заровнять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заровнять (phiên âm Latinh zarovnjatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.