TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заря́д

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zarjád[zɐˈrʲat] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заря́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заря́д nghĩa là thuốc nổ, thuốc súng.

Nghĩa của заря́д

Danh từ

  1. [Lượng, khối, liều] thuốc nổ, thuốc súng; (снаряд, патрон и т. п.) [viên] đạn.
    • а́томный заря́дđầu đạn nguyên tử
    • холосто́й заря́дđạn giả
  2. vật lý Điện tích.
    • положи́тельный, отрицательный заря́дđiện tích dương, âm
  3. nghĩa bóng Dự trữ. + sinh cách
    • заря́д эне́ргииnghị lực có sẵn

Biến cách của заря́д (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?заря́дзаря́ды
Sinh cách кого? чего?заря́дазаря́дов
Tặng cách кому? чему?заря́дузаря́дам
Đối cách кого? что?заря́дзаря́ды
Công cụ cách кем? чем?заря́домзаря́дами
Giới cách о ком? о чём?заря́дезаря́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của заря́д

Câu hỏi thường gặp

заряд nghĩa là gì?

заряд (danh từ) nghĩa là thuốc nổ, thuốc súng.

заряд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заря́д (phiên âm Latinh zarjád, IPA [zɐˈrʲat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.