заря́нка
Dấu sắc trên заря́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заря́нка nghĩa là oanh, oanh châu âu.
Nghĩa của заря́нка
Danh từ
- Oanh, oanh châu âu.
Biến cách của заря́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заря́нка | заря́нки |
| Sinh cách кого? чего? | заря́нки | заря́нок |
| Tặng cách кому? чему? | заря́нке | заря́нкам |
| Đối cách кого? что? | заря́нку | заря́нок |
| Công cụ cách кем? чем? | заря́нкой | заря́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | заря́нке | заря́нках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với заря́нка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
зарянка nghĩa là gì?
зарянка (danh từ) nghĩa là oanh, oanh châu âu.
зарянка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заря́нка (phiên âm Latinh zarjánka, IPA [zɐˈrʲankə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.