мали́новка
Dấu sắc trên мали́новка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мали́новка nghĩa là con chim sâu, chim bông lau.
Nghĩa của мали́новка
Danh từ
- Con chim sâu, chim bông lau (Erithacus rubecula).
Biến cách của мали́новка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мали́новка | мали́новки |
| Sinh cách кого? чего? | мали́новки | мали́новок |
| Tặng cách кому? чему? | мали́новке | мали́новкам |
| Đối cách кого? что? | мали́новку | мали́новок |
| Công cụ cách кем? чем? | мали́новкой | мали́новками |
| Giới cách о ком? о чём? | мали́новке | мали́новках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мали́новка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
малиновка nghĩa là gì?
малиновка (danh từ) nghĩa là con chim sâu, chim bông lau.
малиновка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мали́новка (phiên âm Latinh malínovka, IPA [mɐˈlʲinəfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.