TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

засалиться

thể hoàn thành
zasalitʹsja giọng máy của trình duyệt

засалиться nghĩa là bị lấm mỡ, bẩn dầu.

Nghĩa của засалиться

Nghĩa lấy theo mục засаливаться.

Động từ

  1. Bị lấm mỡ, bẩn dầu.

Câu hỏi thường gặp

засалиться nghĩa là gì?

засалиться (động từ) nghĩa là bị lấm mỡ, bẩn dầu.

засалиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là засалиться (phiên âm Latinh zasalitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.