заси́лье
Dấu sắc trên заси́лье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заси́лье nghĩa là sự thao túng, thống trị.
Nghĩa của заси́лье
Danh từ
- Sự thao túng, thống trị, khống chế.
Biến cách của заси́лье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заси́лье | заси́лья |
| Sinh cách кого? чего? | заси́лья | заси́лий |
| Tặng cách кому? чему? | заси́лью | заси́льям |
| Đối cách кого? что? | заси́лье | заси́лья |
| Công cụ cách кем? чем? | заси́льем | заси́льями |
| Giới cách о ком? о чём? | заси́лье | заси́льях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của заси́лье
Câu hỏi thường gặp
засилье nghĩa là gì?
засилье (danh từ) nghĩa là sự thao túng, thống trị.
засилье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заси́лье (phiên âm Latinh zasílʹje, IPA [zɐˈsʲilʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.