TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заскирдовать

thể hoàn thành
zaskirdovatʹ giọng máy của trình duyệt

заскирдовать nghĩa là đánh đụn, đánh đống.

Nghĩa của заскирдовать

Nghĩa lấy theo mục скирдовать.

Động từ

  1. Đánh đụn, đánh đống, chất đống.

Câu hỏi thường gặp

заскирдовать nghĩa là gì?

заскирдовать (động từ) nghĩa là đánh đụn, đánh đống.

заскирдовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заскирдовать (phiên âm Latinh zaskirdovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.