TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заслу́живать

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zaslúživatʹ[zɐsˈɫuʐɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заслу́живать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заслу́живать nghĩa là đáng được.

Nghĩa của заслу́живать

Động từ

  1. Đáng được; (thể hoàn thành) được. + đối cách
    • заслужи́ть любо́вьđược yêu
    • заслужи́ть награ́дуđược thưởng
    • заслужи́ть всео́бщее дове́риеđược mọi người tín nhiệm
    • тк. несов.(Р) (быть достойным чего-л.) — đáng, đáng được, xứng đáng được
    • заслу́живать дове́рияđáng tin cậy, đáng được tín nhiệm
    • заслу́живать внима́нияđáng chú ý, đáng được lưu ý
    • заслу́живать похвалы́đáng khen
  2. khẩu ngữ зарабатывать Được. + đối cách

Cặp thể của заслу́живать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ заслу́живать

NgôiHiện tại
язаслу́живаю
тызаслу́живаешь
он / она́ / оно́заслу́живает
мызаслу́живаем
вызаслу́живаете
они́заслу́живают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + заслуживать.

Quá khứ

Giống đực (он)заслу́живал
Giống cái (она́)заслу́живала
Giống trung (оно́)заслу́живало
Số nhiều (они́)заслу́живали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)заслу́живай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)заслу́живайте

Họ từ của заслу́живать

Câu ví dụ với заслу́живать

  • Том заслуживает того, чтобы знать. Tom đáng được biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4018133
  • Антинаталисты правы, человечество и впрямь заслуживает вымереть. Những người phản sinh đã đúng, loài người xứng đáng bị tuyệt diệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13548764
  • Его теория заслуживает рассмотрения. Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374066
  • Каждый заслуживает второй шанс. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #870372
  • Её теория заслуживает рассмотрения. Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7673848

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

заслуживать nghĩa là gì?

заслуживать (động từ) nghĩa là đáng được.

заслуживать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заслу́живать (phiên âm Latinh zaslúživatʹ, IPA [zɐsˈɫuʐɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.