заслу́га
Dấu sắc trên заслу́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заслу́га nghĩa là công lao, công trạng.
Nghĩa của заслу́га
Danh từ
- Công lao, công trạng, công tích, công.
- заслу́ги пе́ред Ро́динойcông lao đối với Tổ quốc, công với nước
- осо́бые заслу́гиcông lao đặc biệt
- заслу́ги в о́бласти нау́киcông lao trong lĩnh vực khoa học
- награжда́ть кого́-л. по заслу́гамtùy công lao mà tặng thưởng ai, tặng thưởng ai một cách xứng đáng
- получи́ть по заслу́гамbị trừng trị một cách đích đáng
Biến cách của заслу́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заслу́га | заслу́ги |
| Sinh cách кого? чего? | заслу́ги | заслу́г |
| Tặng cách кому? чему? | заслу́ге | заслу́гам |
| Đối cách кого? что? | заслу́гу | заслу́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | заслу́гой | заслу́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | заслу́ге | заслу́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của заслу́га
Câu hỏi thường gặp
заслуга nghĩa là gì?
заслуга (danh từ) nghĩa là công lao, công trạng.
заслуга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заслу́га (phiên âm Latinh zaslúga, IPA [zɐsˈɫuɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.