засмолить
thể hoàn thành
zasmolitʹ
giọng máy của trình duyệt
засмолить nghĩa là tẩm nhựa, phết nhựa.
Nghĩa của засмолить
Nghĩa lấy theo mục засмаливать.
Động từ
- Tẩm nhựa, phết nhựa, quét hắc ín.
Cặp thể của засмолить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Câu hỏi thường gặp
засмолить nghĩa là gì?
засмолить (động từ) nghĩa là tẩm nhựa, phết nhựa.
засмолить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là засмолить (phiên âm Latinh zasmolitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.