TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

застудиться

thể hoàn thành
zastuditʹsja giọng máy của trình duyệt

застудиться nghĩa là bị lạnh, cảm lạnh.

Nghĩa của застудиться

Nghĩa lấy theo mục застуживаться.

Động từ

  1. Bị lạnh, cảm lạnh, cảm hàn.

Câu hỏi thường gặp

застудиться nghĩa là gì?

застудиться (động từ) nghĩa là bị lạnh, cảm lạnh.

застудиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là застудиться (phiên âm Latinh zastuditʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.